Gabriel Batistuta
31
4
5

Gabriel Batistuta

ST 121

9

Danh tiếng: Huyền thoại
Warriors of Glory

Ngày sinh: 01/02/1969

Tấn công: Cao
Phòng thủ: Trung bình

185cm 73kg Trung bình Giờ reset: Chẵn 03 - 33

Level:
Thẻ:
Team:

GK
37

SW
90

RB
92

CB
90

LB
92

LWB
93

RWB
93

CDM
92

LM
110

CM
104

RM
110

CAM
111

CF
115

LW
112

RW
112

ST
118

Tốc độ
120
Sút
124
Chuyền bóng
102
Rê bóng
116
Phòng thủ
76
Thể chất
119
Tốc độ 121
Tăng tốc 120
Dứt điểm 126
Lực sút 126
Sút xa 121
Chọn vị trí 126
Vô lê 123
Penalty 124
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 95
Chuyền dài 96
Đá phạt 121
Sút xoáy 118
Rê bóng 116
Giữ bóng 117
Khéo léo 116
Thăng bằng 121
Phản ứng 123
Kèm người 70
Lấy bóng 73
Cắt bóng 70
Đánh đầu 123
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 119
Thể lực 120
Quyết đoán 121
Nhảy 124
Bình tĩnh 126
TM đổ người 31
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 31
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 29
Chỉ số tổng: 3388
Sức mạnh 119
Tăng tốc 120
Tốc độ 123
Rê bóng 119
Giữ bóng 117
Chuyền ngắn 103
Dứt điểm 126
Lực sút 126
Đánh đầu 123
Sút xa 121
Vô lê 123
Chọn vị trí 126
Sát thủ băng cắt
Sát thủ băng cắt Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng
Bấm bóng
Bấm bóng Cầu thủ thường bấm bóng khi dứt điểm
Nỗ lực đến cùng
Nỗ lực đến cùng Càng về cuối trận càng dũng mãnh!
Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh Có thể thực hiện pha đánh đầu mạnh

Các mùa giải khác của Gabriel Batistuta

Sự nghiệp CLB
2003 - 2005: Al-Arabi
2000 - 2003: AS Roma
2003 - 2003: Lombardia FC (Cho mượn)
1991 - 2000: Fiorentina
1990 - 1991: Boca Juniors
1989 - 1990: River Plate
1988 - 1989: Newell's Old Boys